Trang chủ

/

Văn bản

Quyết định của bộ kế hoạch và đầu tư số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15 tháng 8 năm 2006. Ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
*******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 827 /2006/QĐ-BKH

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THIẾT BỊ, MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC NGUYÊN VẬT LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM PHỤC VỤ CHO VIỆC ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC; DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC.

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 61/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 quy định chức năng nhiệm vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ ý kiến của các Bộ, ngành liên quan
.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

- Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng.

- Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại tiết đ Mục 6 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

- Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại tiết b Mục 6 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

- Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Mục 16 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

- Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế nhập khẩu theo qui định tại Mục 16 Điều 16 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

Điều 2. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quan Hải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương xem xét để xử lý.

Trường hợp tiếp tục còn vướng mắc thì Tổng cục Hải quan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sung Danh mục.

Điều 3. Các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được xem xét bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề nghị của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.

Điều 4. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 và Quyết định số 704/2003/QĐ-BKH ngày 18/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ,
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC,
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP,
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW,
- Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế
- Các Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Công báo, Website Chính phủ
- Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT
- Lưu: VP, KTCN
- Cục kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Văn Đoan

 

DANH MỤC THIẾT BỊ, MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

(ban hành kèm theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế
nhập khẩu

Ký hiệu quy cách,
mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Thẻ cào nhựa

3926

90

99

Dùng cho điện thoại trả trước

2

Băng tải các loại

4010

 

 

Rộng đến 2.150 mm, dài đến 100 m

3

Thẻ cào giấy

4502

69

90

Dùng cho điện thoại trả trước

4

Cột điện cao thế bằng ghép mạ nhúng kẽm nóng

7308

20

11

Cho đường dây đến 500 kV

5

Các loại dàn giáo, cột chống, cốp pha kim loại

7308

40

 

Loại thông dụng

6

Bồn chứa

7309

00

00

Đến 4.000 m3

7

Bồn chịu áp lực và bồn chứa khí nén

7310

 

 

Đến 1.000 m3, áp suất làm việc đến 100 at; với tới tích số PV <4000

 

 

7311

00

11

 

 

 

7311

00

12

dung tích 26,2-108 lít

8

Nồi hơi các loại (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía)

8402

12

 

Công suất tới 25 tấn/h, áp lực đến 12 kG/cm2, áp suất làm việc tới 30 at

9

Động cơ đốt trong

8408

 

 

Công suất đến 50 HP, loại diesel

10

Hệ trục và chân vịt tàu thuỷ (đúc đồng)

8410

 

 

Chân vịt đường kính đến 2 m

11

Máy bơm nước thuỷ lợi

8413

81

 

Đến Q  32.000 m3/h, H 30 - 40 m

13

Máy nén khí

8414

40

00

Đến 32 at. 18 m3/h

14

Quạt công nghiệp

8414

51

 

Đến 100.000 m3/h

 

 

8414

59

 

 

 

 

8414

80

19

quạt có lưu lượng 54m3/h, đường kính guồng cánh 1,3m, công suất 1,5Hp, độ ồn 78.5dBa, độ ẩm không khí <80%. Phục vụ thông gió, chống thấm công nghiệp

15

Các loại xyclon, lò nung

8416

 

 

Đến 3.5 m3/h

16

Thiết bị sản xuất gạch nung các loại

8416

 

 

Đến 20 triệu viên/năm

 

Thiết bị sản xuất nước đá tinh khiết

8418

 

 

Thông số máy lớn: kích thước viên đá 48x80 mm, sản lượng 9-10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085kwh/kg đá, công suất máy nén 50 Hp

17

Buồng lạnh (trên bờ)

8418

50

22

Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3

18

Máy làm đá vảy

8418

69

50

 

19

Nồi hấp tiệt trùng

8419

20

00

Loại 20 lít, 52 lít, 75 lít

20

Tủ sấy

8419

39

19

Từ 30 lít đến 200 lít

21

Các loại máy sấy thùng quay

8419

 

 

Công suất đến 1 tấn/h

22

Máy sấy phun sương

8419

39

19

năng suất 2 lít/g, nhiệt độ gió vào 180-350 độ C nhiệt độ gió ra 40-80 độ C, công suất 12kw, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp

23

Máy ép gạch Block

8420

10

90

Đến 600 viên/h, 13kW

24

Lọc bụi tay áo

8421

39

 

Các loại

25

Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện

8425

11

00

Sức nâng đến 100 tấn

26

Máy đóng mở cửa cống tay quay

8425

19

00

Sức nâng đến 30 tấn

27

Tời chạy bằng động cơ điện

8425

31

00

Sức nâng đến 50 tấn

28

Tời các loại

8425

39

00

Sức nâng đến 10 tấn

29

Kích thuỷ lực cho lò tuynen

8425

42

 

Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m

30

Cần cẩu trên tầu sông, tàu ven biển các loại

8426

11

00

Sức nâng đến 15 tấn, tầm với 18 m

31

Cổng trục

8426

 

 

Sức nâng đến 125 tấn

Khẩu độ đến 64 m

32

Cầu trục

8426

 

 

Loại 1 dầm (sức nâng đến 10 tấn, khẩu độ đến 25 m)

Loại 2 dầm (sức nâng đến 90 tấn, khẩu độ đến 34 m)

Loại tháp (sức nâng đến 20 tấn, tầm với đến 25 m)

33

Vận thăng

8428

 

 

Sức nâng đến 500 kg - 3kW

34

Vít tải các loại

8428

 

 

Đường kính đến 600 mm, dài 30 m

35

Thang máy

8428

10

10

Chở người (tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 1,5m/s)

Chở hàng (tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 1,5m/s)

36

Máy cấp liệu thùng

8428

10

90

Đến 60 m3/h

37

Gầu tải các loại

8428

32

 

Đến 60 m3/h, cao 25 m

38

Xe goòng lò nung Tuynen

8428

50

00

 

39

Xe lu tĩnh bánh lốp

8429

40

10

10 - 12 lấn

40

Xe lu tĩnh bánh thép

8429

40

10

6 - 12 tấn

41

Xe lu rung bánh thép

8429

40

10

Trong tải khi rung đến 10 tấn

42

Thiết bị thi công khoan cọc nhồi các công trình xây dựng gồm:

 

 

 

 

 

Gàu khoan đất, đá

8431

41

00

: 600-2200 mm

 

Gàu vét đất, đá

8431

41

00

: 600-2200 mm

 

Bộ ống đổ bê tông

8431

43

90

: 219-273 mm, dài 80m

 

ống thổi rửa

8431

43

90

: 89 mm, dài 80 m

43

Máy liên hợp trồng mía

8432

 

 

rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4m

44

Máy gặt lúa rải hàng

8433

51

00

Bề rộng cắt 1,2- 1,5 m

Công suất đến 0,5 ha/h

45

Máy tuốt lúa có động cơ và không có động cơ

8433

52

00

Công suất đến 2,5 tấn/h

46

Máy liên hợp thu hoạch mía

8433

59

00

công suất 0,3-0,5 ha/h, tự động cắt ngọn, gốc và chuyển về phía sau theo hàng

47

Máy vắt sữa bò

8434

10

10

động cơ 1 pha, công suất 1,1kw, tốc độ 4450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

48

Máy ấp trứng đà điểu

8436

21

 

AT-252, năng suất 252 trứng/mẻ

49

Máy ép viên thức ăn nổi cho cá

8436

80

 

năng suất 1500 kg/h, công suất 75kw, khối lượng 2600 kg, kích thước 3000x2500x3000 mm,

50

Máy xay xát gạo

8437

80

10

Công suất đến 6 tấn/h

 

 

8437

80

20

 

51

Máy đánh bóng gạo các loại

8437

80

51

Công suất đến 6 tấn/h

52

Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu

8437

10

 

Công suất đến 10 tấn/h

53

Dây chuyền sản xuất bia

8438

40

 

Công suất đến 10.000 lít/ngày

54

Dây chuyền chế biến bột cá

8438

80

91

Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày

55

Máy đùn nhân bánh

8438

10

91

năng suất 2400 sản phẩm/h. trọng lượng nhân 8-20g (sai số 0,5g)

56

Dây chuyền sản xuất giấy bao bì (Krap)

8439

20

00

Công suất 1.000 - 10.000 tấn/năm

57

Dây chuyền sản xuất giấy vàng mã

8439

20

00

Công suất đến 2000 tấn/năm

58

Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh

8439

20

00

Công suất đến 2000 tấn/năm

59

Máy xoá tem và in cước thay tem

8443

59

 

 

60

Máy cắt chỉ tự động trong máy may công nghiệp

8445

90

19

lập trình đường may, điều khiển kim đường may tự động

61

Máy dệt bao PP

8447

 

 

MDB-4, năng suất 1,7-2m/phút

62

Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống

8448

59

00

AC-680, tốc độ 10-40 m/phút

63

Máy cán thô có răng

8455

10

 

Đến d=800 mm, l=400, 15 m3/h

64

Máy cán trơn

8455

10

 

Đến d 1.000 mm, l=800, 20 m3/h

65

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm

66

Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói

8455

22

00

công suất 15-20HP, trọng lượng 8- 12 tấn, kích thước 10x1,5m, tốc độ cán 3-5 m3/phút độ dày tôn 0,34-0,6 mm

67

Máy cán xà gồ hình chữ C, Z

8455

22

 

công suất 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8x8m, tốc độ cán 12-15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm

68

Máy tiện vạn năng phổ thông

8458

19

 

Đường kính đến 650 mm, dài 3.000 mm

69

Máy khoan cần

8459

29

 

Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm

70

Máy khoan bàn

8459

29

 

Đường kính đến 13 mm

71

Máy mài hai đá

8460

90

 

Đường kính đến 400 mm

72

Máy bào ngang phổ thông

8461

20

 

Hành trình 650 mm

73

Máy cưa cần

8461

50

 

 

74

Máy búa hơi

8462

10

 

Đến 75kg

75

Máy tách cát

8474

10

 

Công suất 25-50 m3/h

76

Vít xoắn

8474

10

10

 

77

Trạm nghiền sàng đá

8474

20

 

Công suất đến 50 tấn/h

78

Máy nghiền bi

8474

20

 

Đến 6 tấn/h, số vòng quay n = 29,2 vg/ph

Đến 8 tấn/h, n= 23,9 vg/ph

Đến 14 tấn/h, n- 21,4 vg/ph (nguyên liệu vào: 0-0,25 mm, sản phẩm ra: 0-0,074 mm)

79

Máy nghiền bi siêu mịn

8474

20

 

Nghiền bột cacbonat canxi, công suất đến 2,5 tấn/h, độ mịn d50 đến 2m, d97 đến 10 m

80

Máy nghiền hàm 400x600

8474

20

 

Đến 10 m3/h

81

Máy nghiền xa luân

8474

20

 

Đến d  2800 mm, 40 kW

82

Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do

8474

31

 

Đến 250 lít/mẻ, 5,2 kW

83

Máy trộn bê tông cưỡng bức

8474

31

 

Đến 500 lít/mẻ - 10 kW

84

Trạm trộn bê tông

8474

31

 

Công suất đến 80 m3/h

85

Trạm trộn bê tông nhựa nóng

8474

32

 

Công suất đến 104 tấn/h

86

Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không

8474

39

10

Đến 12 m3/h, 130 kW

87

Máy nhào hai trục có lưới lọc

8474

39

10

Đến 20 m3/h, 40 kW

88

Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và cột điện bằng bê tông cốt thép

8474

80

10

Đến 300 - 1500 mm; 75 kW; 110 - 220 kV

89

Dây chuyền sản xuất ống PEHD

8477

20

20

sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có kích thước ống 400, 630

90

Máy lưu hoá định hình dây cuaroa

8477

40

10

loại dây bản C chiều dài đến 14m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150 độ C, đường kính thuỷ lực 360 mm, kích thước khuôn 20x36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động

91

Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa

8477

90

39

Cấp liệu: nguồn điện 220v, 1 pha, 50HZ, kích thước 540x410x360 mm, thể tích phễu 61, trọng lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ. Bộ sấy: nguồn điện 380v, pha, 50HZ, quạt thổi ly tâm 90W - 1450 vòng/phút, trọng lượng 45 kg, thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu dạng hạt kích cỡ 1-3mm.

92

Dây chuyền chế biến mủ cao su

8479

 

 

Công suất đến 6 tấn/h

93

Dây chuyền sản xuất phân NPK

8479

 

 

Công suất 30.000 tấn/năm

94

Dây chuyền sản xuất phân vi sinh

8479

 

 

Công suất đến 20 tấn/h

95

Máy tự động cuốn dây quạt trần

8479

81

 

tốc độ cuốn đến 2000 vòng/phút, động cơ 2 x 0,5 HP, 3 pha, 220/380V, số rãnh cuốn 12-20, vi điều khiển

96

Ghi quay xi măng lò đứng

8479

82

19

 

97

Cụm hộp số thuỷ

8483

40

21

Gắn động cơ diesen đến 15 CV

98

Máy phát điện (trên bờ)

8501

61

 

Công suất không quá 75 kVA

 

 

8502

11

00

Điện áp ra 220/240 V

99

Động cơ điện một pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rô to ngắn mạch

100

Động cơ điện ba pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất từ 0,55 kW đến 90 kW, động cơ không đồng bộ, rô to ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph

101

Động cơ điện ba pha (không kín nước)

8501

 

 

Công suất từ 90 kW đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rô to ngắn mạch 600 vg/ph

102

Hệ thống nguồn DC-48V

8504

40

30

VITECO-ARGUS (10A-600A)

103

Hệ thống nguồn

8504

40

90

HIRS 4500

SDPS 250

104

Thiết bị nguồn độc lập

8504

40

90

DPS 4825

DPS 4850

105

Thiết bị nguồn 1 chiều

8504

40

90

HFCR-1600

106

Balass đèn huỳnh quang dạng ống

8504

10

00

220V-50Hz

Công suất từ 20 W đến 40 W

107

Máy biến thế

8504

21

 

Điện áp đến 110 kV

Công suất đến 63 MVA

 

 

8504

22

 

 

 

 

8504

23

 

 

108

Máy biến dòng điện

8504

31

10

Điện áp từ 6 đến 35kV

Tỷ số biến dòng 5-1000/5A

109

Máy biến điện áp 1 pha (trên bờ)

8504

31

10

Điện áp từ 6 đến 35kV, loại cảm ứng

110

Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ)

8504

31

10

Điện áp từ 6 đến 15kV, loại cảm ứng

111

Máy biến dòng đo lường hạ thế 380V và trung thế 35kV

8504

31

 

Sơ cấp đến 2000A; thứ cấp 1A và 5A

112

Máy biến áp đo lường trung thế

8504

32

 

Đến cấp điện áp 35kV

113

Hộp số

8708

40

 

HS14, HS19, GT10, GT2, HDC

114

Đèn lò

8513

10

10

ĐM 10 A

 

 

8513

10

20

 

115

Giá nạp đèn lò

8513

90

10

GN 16 - 32 - 48

 

 

8513

90

20

 

116

Card thuê bao của tổng đài điện tử

8517

 

 

Sử dụng cho ngành bưu điện

117

Máy điện thoại công cộng

8517

19

10

Loại V-820

118

Tổng đài VSAT

8517

30

 

Loại DTS VSAT

119

Hộp đấu dây

8517

30

 

HC, HD, HDTM-50, HPDR, lô giắc

120

Hộp đấu nối

8517

30

 

HCN 30, HCN 50

121

Hộp bảo an thuê bao

8517

30

 

DS391, GDT

122

Hộp nối dây thuê bao

8517

30

 

UD

123

Tủ đấu cáp điện thoại

8517

30

 

Bằng sắt và composite (KP 300, TS, KP 300 PCS, KP-600-PCS, KP- 1 600, KP 600, KP-1200)

124

Hộp bảo an thuê bao

8517

30

 

DS301

GDT

125

Măng sông cáp

8517

30

 

PMS 1-3

PMS 4-6

126

Măng sông cáp quang

8517

30

 

PMO-12/72 FO

127

Thùng thư bưu chính

8517

50

 

 

128

Thiết bị đấu nối MDF

8517

50

 

Từ 500 đến 5.000 đôi

129

Thiết bị mạch vòng thuê bao (DLC)

8517

50

 

 

130

Thiết bị đầu cuối cáp quang

8517

50

 

STM-1, STM-4, STM-16

131

Modem V-ADSL

8517

50

10

Dùng cho điện thoại thường

132

Hệ thống tổng đài truy nhập DTS-4000-AN

8517

50

90

 

133

Thiết bị chống đấu trộm đường dây

8517

50

90

Loại P-line

134

Thiết bị cắt lọc sét

8517

80

99

LPS

135

Bảo an 5 điểm MDF

8517

90

90

MDF S2000-PIC

136

Giá đấu dây MDF loại P6000

8517

90

90

MDF P6000

137

Nắp hố cáp thông tin GANIVO

8517

90

90

Nhp003023023

138

Phiến đấu dây

8517

90

90

1 đôi có mỡ (BI-1), 10 đôi có mỡ (BI-10), dây SL10, dây PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO-IDF và PO-ID)

139

REF nối cáp

8517

90

90

UY2

UY-POSTEF

140

Truyền dẫn quang PDH Optimux (4E1 )

8517

90

90

 

141

Thiết bị chống sét mạng LAN

8517

80

99

POSTEF PP-RJ45/16

142

Thiết bị chống sét trên đường dây

8517

80

99

POSTEF HSP 10-72V, POSTEF PCX-T43, POSTFTF-B180, POSTEF-B480

Sử dụng cho ngành bưu điện

143

Dụng cụ kiểm tra đường dây thuê bao

8517

90

90

POSTEF DK-2000

144

Loa các loại

8518

29

 

 

145

Thẻ từ

8524

60

00

Thẻ kiểm soát ra, vào

146

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến

8525

10

10

dải tần FM, công suất 1-50kw, giải nhiệt bằng gió hoặc chất lỏng

147

Thiết bị truyền dẫn dùng cho truyền hình

8525

10

10

dải tần VHF/UHF công suất 1-50kw, công nghệ analog/digital, giải nhiệt bằng gió hoặc chất lỏng

148

Bộ điều khiển nối video

8525

10

21

Loại có dây và không dây

149

Hệ thống giám sát trung tâm

8525

10

22

 

150

Hệ thống giám sát từ xa

8525

10

23

 

151

Thiết bị giải mã và chọn kênh trong truyền hình

8525

10

40

 

152

Thiết bị vi ba số

8525

20

50

4x2, 8x2, 16x2 Mbit/s

153

Thiết bị vi ba số ít kênh

8525

20

50

1 đến 6 kênh

154

Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số

8525

20

50

 

155

Máy truyền dẫn dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến

8525

20

91

dải tần VHF/UHF 1GHZ-14GHz

156

Máy truyền dẫn viba dùng trong truyền hình

8525

20

92

dải tần VHF/UHF 1GHZ-14GHZ, công nghệ analog/digital

157

Máy truyền dẫn viba dùng trong phát thanh

8525

20

99

dải tần VHF/UHF 1GHZ-14GHZ, công nghệ analog/digital

158

Thiết bị truyền thanh không dây

8525

20

99

Bộ thu truyền thanh không dây điều khiển từ xa, bộ mã hoá đa kênh điều khiển từ xa

159

Rada dùng trên mặt đất

8526

10

10

 

160

Thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến

8526

92

00

 

161

Cột ăng ten vi ba

8529

 

 

Cao đến 150 m

162

Trụ anten

8529

 

 

Loại dây néo tam giác 330, 660, 800, 1200 mm

163

Angten các loại dùng cho máy truyền đẫn

8529

10

 

dùng trong phát thanh, truyền hình, điện thoại, điện báo vô tuyến

164

Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn

8529

 

 

sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh

165

Cầu dao cao thế (trên bờ)

8535

21

 

Điện áp 6 - 35kV. Dòng định mức từ 200A đến 1.000A

166

Thiết bị chống sét lan truyền qua đường điện

8535

40

10

 

167

Aptômát các loại (trên bờ)

8536

20

00

U đến 500V

I đến 600A

168

Cầu dao và cầu dao đảo chiều
(trên bờ)

8536

50

 

I đến 3.000A

169

Khởi động từ (trên bờ)

8536

90

90

Ucd 220V, 380V

I từ 4A đến 450A

170

Tủ điện các loại (trên bờ)

8537

 

 

Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt thiết bị điện thoại hoặc thiết bị thông tin viễn thông bên trong

171

Tủ điều kiển, bảo vệ đường dây và máy biến áp

8537

 

 

Tại các trạm biến áp đến 220 kV

1 72

Đèn báo hiệu đường thuỷ BH-998P

8539

90

90

 

173

Thẻ SIM

8542

10

00

Loại 16K, 32K, 64K dùng cho điện thoại di động

174

Thẻ RUIM

8542

10

00

Loại 16K, 32K, 64K dùng cho điện thoại di động CDMA

175

Thẻ điện thoại công cộng.

8542

10

00

 

176

Dây thuê bao điện thoại có dây gia cường

8544

49

12

POSTEF DROPWIRE 11x0,2

177

Sứ cách điện

8546

20

 

Bằng gốm điện áp đến 35kV

178

Toa xe lửa chở khách

8605

00

00

Các loại (gồm cả ngồi cứng, mềm; nằm
cứng, mềm; toa xe 2 tầng; toa xe B), toa xe cao cấp thế hệ 2, dài 20 m

179

Toa xe hàng cơm, toa xe công vụ và phát điện, toa xe hành lý
 

8605

00

00

 

180

Toa xe lửa thùng (xi téc) composite chở chất lỏng

8606

10

00

Đến 30 m3

181

Toa xe H

8606

10

00

dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

ĩ82

Toa xe H quá khổ 1435

8606

10

00

dài 14 m, tải trọng 60 tấn

183

Toa xe hàng có mui

8606

91

00

dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

184

Toa xe M chở container

8606

99

00

dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

185

Toa xe M chở container 3 GCH

8606

99

00

dài 16 m, lắp 3 GCH loại 34B hoán cải

186

Toa xe thành thấp (N)

8606

99

00

dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

187

Giá chuyển hướng toa xe khách các loại

8607

12

00

Loại lò xo thép kiểu ấn Độ, loại lò xo không khí

188

Giá chuyển hướng toa xe hàng các loại

8607

12

00

Loại thép hàn

189

Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh và cày bừa theo sau

8701

 

 

Từ 8 CV đến 20 CV

190

Ô tô chở khách

8702

10

 

Loại thông dụng từ 10 đến 50 chỗ ngồi

191

Ô tô buýt:

8702

10

10

Loại thông dụng đến 80 chỗ ngồi

192

Ô tô con

8703

 

 

Đến 9 chỗ ngồi

193

Xe ben tự đổ

8704

10

 

đến 15 tấn

194

Ô tô tải nhẹ

8704

21

 

Tổng trọng tải tối đa đến 5 tấn

 

 

8704

31

 

 

195

Xe cẩu và nâng người làm việc trên cao

8705

10

00

chiều cao nâng đến 14 m

196

Xe tải có thiết bị nâng hàng

8705

10

00

trọng tải đến 2 tấn

197

Xe rửa đường và tưới công viên

8705

90

10

sức chứa 3-8 m3 nước

 

 

8705

90

20

 

198

Xe hút chất thải

8705

90

10

đến 5 m3

199

Xe truyền hình lưu động

8705

90

90

 

200

Xe sân khấu lưu động

8705

90

90

diện tích 80 m2

201

Xe 2 tầng chở xe gắn máy

8705

90

90

sức chở đến 40 xe

202

Xe bồn chở dung dịch lỏng (hoá chất)

8705

90

90

đến 12 m3

203

Xe mô ôô

8711

10

 

Dung tích xi lanh động cơ đến 50 cc

 

 

8711

20

 

Dung tích xi lanh động cơ từ 50-250 cc

204

Xe đạp 2 bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ

8712

 

 

 

 

 

8712

00

20

 

 

 

8712

00

30

 

 

 

8712

00

90

 

205

Tầu khách

8901

10

 

Loại thông dụng đến 300 chỗ ngồi

206

Phà tự hành

8901

20

 

Các loại

207

Tầu chở dầu

8901

20

 

Trọng tải đến 20.000 tấn

208

Tầu chở khí hoá lỏng

8901

20

 

Trọng tải đến 5000 tấn

209

Tầu thuỷ chở hàng

890]

90

10

Trọng tải đến 53.000 DWT

210

Tầu tự hành pha sông biển

8901

90

10

Trong tải từ 200-1100 tấn

211

Xà lan chuyên dùng trên có lắp cần cẩu các loại

8901

90

10

Sức nâng đến 4200 tấn

212

Xà lan biển

8901

90

26

Các loại

213

Xà lan vận tải sông

8901

90

 

Các loại

214

Xà lan đẩy sông

8901

90

 

Trọng tải 200-600 tấn

215

Xà lan chuyên dụng trong ngành dầu khí

8901

90

 

dài 109,8m, rộng 32m, cao 7m, trọng tải 12.000 tấn

216

Tàu chuyên dùng chở container

8901

90

 

Trọng tải tới 2000 TEU

217

Tầu cá vỏ gỗ các loại

8902

 

 

Công suất đến 600 CV

218

Tầu cá vỏ sắt các loại

8902

 

 

Công suất đến 1980 CV

219

Tầu cá vỏ composite

8902

 

 

Công suất đến 1000 CV

220

Tầu dịch vụ nghề cá

8902

 

 

Công suất đến 2000 CV

221

Tầu kiểm ngư

8902

 

 

Công suất đến 600 CV

222

Tầu kéo biển

8904

 

 

Công suất đến 7.000 CV

223

Tầu thả phao

8904

 

 

Công suất đến 3.000 CV

224

Tầu kéo - đẩy sông

8904

 

 

Công suất đến 5000 CV

225

Tầu hút bùn tự hành

8905

10

00

Đến 5000 m3/h

226

Tầu hút bùn không tự hành

8905

10

00

Đến 5.000 m3/h

Công suất đến 4.170 CV

227

Tầu cuốc sông và biển

8905

10

00

Chiều sâu cuốc 10-20m

Công suất đến 3.000 CV

228

ụ nổi

8905

90

10

Sức nâng đến 20.000 tấn

229

Tầu chuyên dụng tốc độ cao

8906

90

90

Đến 32 hải lý/h

Công suất đến 3.200 CV

230

Tầu nghiên cứu biển

8906

90

90

Công suất đến 5.000 CV

231

Máy thả phao các loại

8907

 

 

Sức nâng đến 5 tấn

232

Cân điện tử

9016

00

10

C-3000, C30K, C-6000, C- 150KP, C-60KP Sử dụng cho ngành bưu điện

233

Cân tự động điện tử

9016

00

10

Đến 120 tấn

234

Máy điện châm

9018

90

90

DC 6v - 2f-c

235

Máy đo kiểm điện tổng hợp

9028

 

 

đo động cơ điện <50w, đo điện áp, công suất tiêu thụ

236

Công tơ điện một pha; ba pha

9028

30

10

U đến 380V

I đến 100A

237

Thiết bị kiểm soát ra vào cổng dùng thẻ

9106

10

00

 

DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

(ban hành kèm theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách,
mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Cát

2505

 

 

Cát đen, cát vàng

2

Thạch anh

2506

10

00

Dạng bột màu trắng

3

Đất sét bột sét

2507

00

00

 

4

Cao lanh

2507

00

00

Al2O3: 21 - 37%

5

Bentonite khoan cọc nhồi

2508

10

00

HPB600-API, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch khoan cọc nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí

6

Bentonite khuôn đúc

2508

10

00

Dạng bột màu vàng sáng

7

Bentonite giếng khoan

2508

10

00

NPB600-H, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp được dùng làm dung dịch khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm

8

Diatomite

2512

00

00

Dạng bột

9

Đá khối, đá tấm và đá lát marble

2515

 

 

 

 

 

6801

00

00

 

10

Đá khối, đá tấm và đá lát granit, đục, bazan, base, sabbase

2516

 

 

 

 

 

6801

00

00

 

11

Đá, sỏi xây dựng

2517

 

 

 

12

Dolomite

2518

 

 

Dạng bột màu xám hoặc trắng

13

Đá vôi và bột đá vôi

2521

00

00

 

14

Vôi

2522

 

 

 

15

Clinker

2523

10

 

Để sản xuất xi măng Poóclăng

16

Xi măng bền suynphát

2523

30

00

PCs, PChs

17

Xi măng Puzolan

2523

90

00

PCpuz

18

Xi măng ít toả nhiệt

2523

90

00

PCit

19

Ximnăng Poóclăng

2523

29

 

PCB30, PCB40, PC30, PC40, PC50

20

Ximăng Poóclăng trắng

2525

21

00

PCw

21

Mica

2529

20

00

Dạng vảy màu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh

22

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng

23

Fluorit

2529

21

00

Dạng bột

 

 

2804

22

00

 

24

Ôxy đóng chai

2804

40

00

Độ thuần > 99,6%

25

Ni tơ đóng chai

2811

30

00

Độ thuần > 99,95%

26

Carbon dioxit (lỏng, rắn)

2827

21

00

Độ thuần > 99,6%

27

Canxi Clorua (CaCl2)

2827

20

10

Dạng bột màu trắng

28

Muối ăn

2821

39

00

Muối tinh chế và muối công nghiệp (NaCl)

29

Canxi Carbonat (CaCO3)

2836

50

 

Dạng bột hoặc hạt màu trắng

30

Silicat Flour

2839

90

00

Dạng bột màu vàng sáng

31

Barite API

2851

00

90

Dang bột màu be sáng

32

Biosafe

2851

00

90

Dạng chất lỏng hơi sền sệt, từ màu vàng sáng đến vàng

33

Axetylen (C2H2)

2901

29

10

Độ thuần > 99,7%

34

DMC - lub

2942

00

00

Dạng lỏng sền sệt, màu tối

35

Sơn giàn khoan và các kết cấu

3208

10

40

 

 

 

3209

90

90

 

36

Sơn hoá học các loại

3208

 

 

Các loại sơn trang trí công nghiệp đặc chủng

 

 

3209

 

 

 

37

Dung môi kèm theo sơn

3209

90

 

Dạng bột màu vàng sáng

38

Keo dán công nghiệp

3506

 

 

 

39

Vữa chịu lửa

3816

00

10

Cao nhôm và sa mốt

40

ống nhựa bảo vệ cáp thông tin HĐPE

3917

 

 

F32 mm - F40 mm

41

ống nhựa nhôm nhiều lớp

3917

 

 

Đường kính trong đến F35 mm

42

ống PVC và phụ tùng

3917

 

 

F20 - F200 mm

43

Tấm lợp ván nhựa

3920

 

 

0,9 mm x 0,8 m x 2 m

 

 

3921

 

 

 

44

Panel Polyuretan

3921

13

10

Dày 50 - 200 mm

45

Cửa nhựa

3925

20

00

 

 

 

3925

30

00

 

46

Joăng cấp nước và thoát nước dân dụng

4016

99

99

Lắp đặt trong đường ống gang, nhựa, bê tông

47

Tấm cao su

4016

99

99

 

48

Thảm cách điện

4016

99

94

Điện áp 10-22-35kV. Kích thước 1x0,64x0,008m

49

ủng cách điện, găng tay cách điện

4016

99

99

Điện áp 10-22-35kV

50

Thảm cao su thể dục thể thao

4016

99

94

Kích thước 1 x 0,008 m trải sân cầu lông

51

Ván tre ép tấm

4602

10

20

Làm cốp pha xây dựng

52

Gỗ dùng kê lót trên giàn khoan

4407

99

 

 

53

Gỗ cốp-pha, quy cách

4409

20

 

 

54

Các loại đá lát

6801

00

00

 

55

Đá nghiền, đá mài hình bánh xe hoặc tương tự

6804

10

00

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết gốm.

Đường kính ngoài từ 5 mm đến 900 mm, độ dày từ 5 mm đến 300 mm

56

Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al203

6804

22

 

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo. Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác

57

Đá mài bavia, đá cắt kim loại, có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3

6804

30

 

Được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết nhựa. Đá hình bánh xe, có đường kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm

58

Bột mài (hạt mài) nhân tạo

6805

 

 

Hạt thô và hạt mịn được chế tạo từ quặng bô xít nhôm

59

Các sản phẩm sản xuất từ xi măng, bê tông

6810

 

 

 

60

Cột điện bêtông ly tâm

6810

91

90

Cho đường dây đến 35 kV

61

Gạch Block

6810

11

00

Chế tạo bằng cách nén ép xi măng + cát

62

Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xen lu lô hoặc tương tự

6811

 

 

 

63

Tấm lợp fibrô ximăng và amiăng ximăng

6811

10

00

920 x 1500 mm

 

 

6811

20

00

 

64

Gạch chịu lửa

6902

10

00

Mg-Chrome, Mg-Spinel (MS80, MS86), Samốt A (TS A), Samốt B (TS B)

68

Gạch ốp, lát

6904

 

 

(Ceramic, Granit, Cotto, Terrazo, Brestonstone, Teraslone) kích thước viên đến 500 mm x 500 mm

 

 

6907

 

 

 

 

 

6908

 

 

 

66

Gạch xây, gạch lát nền, ngói lót

6904

 

 

 

67

Sứ vệ sinh

6910

 

 

Các loại

68

Kính phẳng, kính mờ, kính phản quang

7003

12

20

Dày 1,5 - 1,8 mm

 

 

7003

12

90

 

 

 

7003

19

20

 

 

 

7003

19

90

 

 

 

7004

20

20

 

 

 

7004

20

90

 

 

 

7004

90

20

 

 

 

7004

90

90

 

 

 

7005

10

20

 

 

 

7005

10

90

 

 

 

7005

21

20

 

 

 

7005

21

90

 

69

Kính dán

7008

00

00

Dày 1,5 - 1,8 mm

70

Kính gương

7009

 

 

Dày 1,5 - 1,8 mm

71

Thép lá và cuộn cán nóng đã ngâm tẩy gỉ

7208

 

 

ký hiệu SPHC/O, rộng từ 600 mm trở lên

 

 

7208

26

 

Dạng cuộn dày 3-4 mm

 

 

7208

27

 

Dạng cuộn dày 1,5-3 mm

 

 

7208

53

 

Dạng tấm dày 3-4 mm

 

 

7208

54

 

Dạng tấm dày 1,5-3 mm

72

Thép lá và cuộn cán nguội

7209

 

 

Ký hiệu SPCC, SPCC-1, SPCC-2.4.8, SPCD, SPCE, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

 

 

7209

16

 

dạng cuộn, dày từ 1 - 1,8 mm

 

 

7209

17

 

dạng cuộn, dày từ 0,5 - 1 mm

 

 

7209

18

 

dạng cuộn, dày từ 0,15 - 0,5mm

 

 

7209

26

 

dạng tấm, dày từ 1 - 1,8 mm

 

 

7209

27

 

dạng tấm, dày từ 0,5 - 1 mm

 

 

7209

28

 

dạng tấm, dày từ 0,15 - 0,5mm

73

Thép lá mạ kẽm

7210

30

11

Dày từ 1,2 mm trở xuống

74

Thép lá mạ hợp kim nhôm- kẽm

7210

61

10

Dày từ 1,2 mm trở xuống

75

Thép lá mạ kẽm và phủ màu

7210

70

30

Dày từ 1,2 mm trở xuống

76

Thép lá mạ hợp kim nhôm- kẽm và phủ màu

7210

70

90

Dày từ 1,2 mm trở xuống

77

Thép thanh, thép cuộn các loại (tròn trơn và vằn)

7213

10

 

F5,5 - F40 mm

 

 

7214

10

 

 

 

 

7214

20

00

 

 

 

7214

91

 

 

78

Thép hình các loại

7216

10

00

Các loại thép hình U, I, L, T có chiều cao đến 140 mm

 

 

7216

21

00

 

 

 

7216

22

00

 

 

 

7216

31

11

 

 

 

7216

32

11

 

 

 

7216

33

11

 

 

 

7216

40

11

 

79

Dây thép thường (đen và mạ kẽm)

7217

10

10

F1 - F5 mm

 

 

7217

20

10

 

 

 

7217

90

20

 

80

Các loại ống gang (gang xám, gang cầu)

7303

00

11

Loại thông dụng và loại F150 - F600 mm, dài 5 - 6m

 

 

7303

00

12

 

 

 

7303

00

13

 

 

 

7303

00

21

 

 

 

7303

00

22

 

81

ống áp lực, cửa van

7304

31

 

Bằng thép dùng cho thuỷ điện, dày từ 6 - 20 mm, áp suất > 15at

82

Các loại ống thép hàn đen, mạ kẽm

7306

 

 

F14 - F115 mm

83

Các loại ống thép hàn xoắn cỡ lớn

7306

 

00

F400 - F2.600 mm

84

Các loại cửa khung cửa bằng sắt hoặc thép

7308

30

 

Loại thông dụng

85

Dầm cầu thép đường bộ và dầm hẹp đường sắt

7308

10

 

Dầm cầu thép đường bộ, khẩu độ đến 100 m tải trọng H30

Dầm thép đường sắt khẩu độ đến 100 m tải trọng T26

86

Khung nhà, khung kho và cấu kiện nhà lắp sẵn bằng thép

7308

90

10

 

 

 

9406

00

94

 

87

Tấm lợp - thép lá mạ kẽm, mạ màu dạng múi

7308

90

30

Dày 0,25 - 0,55 mm

Dài 3500 mm

88

Các loại bể chứa

7309

00

00

Loại thông dụng

89

Các loại thùng phi

7310

 

 

Loại thông dụng

90

Cáp thép chống sét và dây néo LK-O9

7312

 

 

Có kết cấu đến 37 sợi. Tiết diện đến 170 mm2

91

Dây mạ kẽm, dây kẽm gai

7313

00

00

 

92

Các loại phên, lưới, rào sắt hoặc thép

7314

20

00

Loại thông dụng

 

 

7314

50

00

 

93

Đinh sắt, thép

7317

 

 

 

94

Đinh vít, bulông, đinh ốc, đai ốc

7318

 

 

Loại thông dụng

95

Dây đồng tròn

7408

11

10

Tiết diện từ 16 đến 630 mm2

96

Dây cáp đồng trần

7413

00

11

 

 

 

7413

00

12

 

97

Dây điện các loại

7605

 

 

Lõi nhôm không hợp kim

 

 

8544

 

 

Lõi đồng không hợp kim

98

Các cấu kiện nhôm định hình

7610

10

00

 

 

 

7610

90

90

 

99

Dây cáp nhôm trần

7614

90

11

Tiết diện từ 16 đến 1200 mm2

 

 

7614

90

12

 

 

 

7614

90

13

 

 

 

7614

10

19

 

100

Dây cáp nhôm trần lõi thép

7614

10

11

Tiết diện từ 35 đến 1200 mm2

 

 

7614

10

12

 

 

 

7614

10

13

 

 

 

7614

10

19

 

101

Biển báo an toàn

8310

00

90

Bằng hỗn hợp chất dẻo tổng hợp + sợi thuỷ tinh

102

Dây hàn

8311

20

 

Loại NAEHI4 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0

 

 

 

 

 

Loại NA71T1 kích cỡ f1,0; f 1,2 ; f 1,6

 

 

 

 

 

Loại NA70S kích cỡ f0,8- f1,6

103

Que hàn

8311

30

 

Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f 4,0; f05,0-f5,4

104

Khớp nối vạn năng

8483

60

00

HH50

105

ống cầu chì

8485

90

90

F24 x F32 bằng composite

106

Giúp bảo vệ công tơ bằng sắt và bằng composite

8485

90

90

Hộp 1,2,4,6 công tơ 1 pha. Hộp công tơ 3 pha

107

Giá phối dây

8517

50

90

Dây quang ODF, dây trung gian IDF

108

Hộp chia dây

8517

50

90

Hộp sắt 6 lộ. Hộp composite 6 lộ, 9 lộ

109

Cáp điện thoại

8544

49

 

Đường kính từ 0,4 - 0,9 mm, từ 6 - 1.200 đôi

110

Cáp ruột đồng, nhôm, AC bọc cách điện XLPE, PVC cho đường dây trên không trung thế và hạ thế

8544

11

20

Loại 1 hoặc 2 lõi có tiết diện lõi đơn đến 630 mm2

Loại 3 hoặc 4 lõi có tiết diện lõi đơn đến 400 mm2

 

 

8544

11

30

 

 

 

8544

20

10

 

 

 

8544

20

20

 

111

Cáp truyền số liệu (Cáp LAN)

8544

49

 

CAT5, CAT5E, CAT6

112

Dây thuê bao điện thoại

8544

49

 

Một hoặc nhiều sợi

113

Cáp hạ thế, trung thế, cao thế bọc cách điện plastic và EPR

8544

51

 

có tiết diện lớn nhất cho 1 pha đến 2000 mm2 (phần lõi), điện áp từ 0,6kv - 170kv

 

 

8544

59

 

 

 

 

8544

60

 

 

114

Cáp điều khiển các loại từ 2 ruột lên 91 ruột

8544

 

 

có tiết diện từ 0,5- 16 mm2

115

Cáp sợi quang

9001

10

 

Sử dụng cho ngành bưu điện

116

Bóng đèn điện các loại

8539

21

 

đèn dây tóc loại thông thường

 

 

8539

22

 

 

 

 

8539

31

 

đèn compact 2U, 3U công suất 5-20W

 

 

8539

39

 

đèn huỳnh quang FHF công suất 32W, đèn huỳnh quang FLD công suất 18 và 36W

DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

(ban hành kèm theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Vỏ trấu

1213

00

00

 

2

Biosafe

1515

19

00

Dạng lỏng

3

Muối ăn (natri clorua)

2501

00

10

 

4

Bột than chì

2504

10

00

 

5

Thạch anh

2506

10

00

Dạng bột màu trắng

6

Bentonite khoan cọc nhồi

2508

10

00

HPB600-API, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch khoan cọc
nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí

7

Bentonite khuôn đúc

2508

10

00

Dạng bột màu vàng sáng

8

Bentonite giếng khoan

2508

10

00

NPB600-H, Dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp được dùng làm dung dịch khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm

9

Chất cách âm, nhiệt từ Bazan

2508

40

00

Dạng tấm

10

Bột đá cẩm thạch

2517

41

00

 

11

Dolomite

2518

 

 

Dạng bột màu xám và trắng

12

 

Xi măng P300

2523

29

10

Xây dựng các công trình biển

13

Xi măng nóng giếng khoan

2523

90

00

 

14

Xi măng Class G

2523

90

00

 

15

Mica

2525

20

00

Dạng vẩy mầu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh

16

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng

17

Dầu công nghiệp

2710

19

 

ISO (150EP, 32TL, 37TL, 46TL,
68TL, 100TL)

18

Dầu nhớt bôi trơn

2710

19

25

SAE (30ART, 30GD, 40HDGM, 40GD, 50RT, 30RMX, 40RMX, 15W-40RMX, 50RMX, 90TDEP, 140TDEP (GL5)

19

Mỡ bôi trơn

2710

19

26

Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ Cana 1 -13, mỡ MC 70

20

Dầu thuỷ lực

2710

19

27

VIT32, VIT45, VIT68, VIT100, VIT220

21

Axit clohydric

2806

10

00

 

22

Canxi Clorua (CaCl2)

2827

20

10

Dạng bột màu trắng

23

Phèn nhôm kép Kali

2833

30

 

 

24

Đá vôi (CaCO3)

2836

50

 

Dạng bột hoặc hạt màu trắng

25

Silca Flour

2839

90

00

Dạng bột màu vàng sáng

26

Barite API

2851

00

90

Dạng bột màu be sáng

27

DMC - Lub

2942

00

00

Dạng nhớt màu tối

28

Sơn giàn khoan và các kết cấu thép

3208

10

40

 

 

 

3209

90

90

 

29

Sơn hoá học các loại

3208

 

 

Các loại sơn trang trí công nghiệp đặc chủng

 

 

3209

 

 

 

30

Dung môi kèm theo sơn

3209

90

90

Dạng bột màu vàng sáng

31

Keo U-F DAK

3506

 

 

 

32

Chất hoá dẻo DOP

3812

20

10

 

33

Bột nhựa PVC

3904

10

 

 

34

Polime Silic hữu cơ (Silicon)

3910

 

 

 

35

Gỗ dùng kê lót giàn khoan

4407

99

 

 

36

Gỗ dùng bảo hộ lao động

6210

10